tréo ngoe
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ, khẩu ngữ, địa phương:
- Tréo khoeo, không thẳng: Dùng để miêu tả tư thế, hình dáng bị vắt chéo, bắt chéo một cách không gọn gàng, không thẳng hàng.
- Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết: Chỉ việc làm một cách trái khoáy, ngược đời, không theo lẽ thường hoặc quy tắc thông thường.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa 1 (Tréo khoeo, không thẳng):
- Đứa bé nằm ngủ tréo ngoe trên giường. (Đứa bé nằm ngủ vắt chân chéo khoeo trên giường.)
- Sợi dây bị tréo ngoe, không thể nào gỡ ra được. (Sợi dây bị bắt chéo rối tung, không thể nào gỡ ra được.)
Nghĩa 2 (Tréo cẳng ngỗng, ngược lại):
- Mọi người bảo làm thế này, nó lại cố tình làm tréo ngoe. (Mọi người bảo làm thế này, nó lại cố tình làm ngược lại hết.)
- Cái kiểu suy nghĩ tréo ngoe ấy chẳng đem lại kết quả gì tốt. (Cái kiểu suy nghĩ trái khoáy, ngược đời ấy chẳng đem lại kết quả gì tốt.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Nói tréo ngoe": Nói một cách cãi cùn, nói ngược lại ý người khác một cách khó chịu.
- Đừng có nói tréo ngoe nữa, nghe người lớn đi. (Đừng có cãi cùn, nói ngược nữa, hãy nghe lời người lớn đi.)
"Làm tréo ngoe": Cố tình hành động ngược lại với chỉ dẫn hoặc quy tắc.
- Nó cứ thích làm tréo ngoe với mọi hướng dẫn. (Nó cứ thích làm ngược lại với mọi hướng dẫn.)
Biến thể và từ gần giống
- Tréo khoeo (tt): Có nghĩa tương tự, chỉ tư thế chân tay bắt chéo, vắt chéo không ngay ngắn.
- Tréo cẳng ngỗng (thtục): Thành ngữ chỉ việc làm ngược đời, trái khoáy.
Từ đồng nghĩa
- Trái khoáy: Ngược ngạo, không thuận, trái với lẽ thường.
- Ngược đời: Khác với thông lệ, không theo cách thông thường.
- Khoằn khoèo: Quanh co, không thẳng thắn (thường dùng cho lời nói, đường đi).
Từ trái nghĩa
- Thẳng thắn: Ngay thẳng, rõ ràng.
- Thuận: Theo đúng, phù hợp, không trái ý.
- Ngay ngắn: Thẳng thớm, có trật tự.
Thành ngữ liên quan
- Tréo cẳng ngỗng: (Như nghĩa 2) Chỉ cách làm hoặc suy nghĩ ngược đời, khác thường.
- Cứ làm kiểu tréo cẳng ngỗng thế này thì hỏng việc. (Cứ làm kiểu ngược đời, trái khoáy thế này thì hỏng việc.)
- tt., khng. đphg. 1. Tréo khoeo, không thẳng: nằm tréo ngoe. 2. Tréo cẳng ngỗng, ngược lại hết: làm tréo ngoe.